Chữ đơnChữ đa âm
裨
Nghĩa tiếng Việtcó lợi; hỗ trợ; thuận lợi
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 có lợi
- 2 hỗ trợ
- 3 thuận lợi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.