Chữ đơn
裱
Nghĩa tiếng Việttreo (giấy); làm khung (tranh)
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 treo (giấy)
- 2 làm khung (tranh)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.