Từ ghép
触须
Phồn thể: [觸鬚]Nghĩa
- 1 xúc tu
- 2 râu cảm giác
- 3 ăng-ten
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.