Chữ đơn
诤
Phồn thể: [諍]Nghĩa tiếng Việtkhuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm; phê bình thẳng thắn
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 khuyên răn
- 2 cảnh báo ai về lỗi lầm
- 3 phê bình thẳng thắn
- 4 Đài Loan phát âm [zheng1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.