Chữ đơnChữ đa âm
谟
Phồn thể: [謨]Nghĩa
- 1 kế hoạch
- 2 lên kế hoạch
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 望谟[望謨]huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu
- 休谟[休謨]David Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland
- 望谟县[望謨縣]huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州 (Qiánxīnánzhōu), Quý Châu
- 忽鲁谟斯[忽魯謨斯]tên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz; hiện gọi là 霍爾木茲|霍尔木兹
- 德谟克拉西[德謨克拉西]dân chủ (từ mượn) (cũ)