谧Chữ đơn谧Phồn thể: [謐]mìNghĩa tiếng Việtyên tĩnh1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 yên tĩnhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.安谧ānmì[安謐]tĩnh lặng; yên bình静谧jìngmì[靜謐]yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình恬谧tiánmì[恬謐]yên tĩnh; bình yênTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →