Chữ đơnChữ đa âm
贡
Phồn thể: [貢]Nghĩa tiếng Việtcống nạp; quà cống; tặng phẩm
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cống nạp
- 2 quà cống
- 3 tặng phẩm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 朝贡[朝貢]cống nạp (cho hoàng đế)
- 呈贡[呈貢]huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân Nam
- 福贡[福貢]huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 (NùjiāngLìsùzúzìzhìzhōu) ở tây bắc Vân Nam
- 贡布[貢布]Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot
- 贡茶[貢茶]trà cống; trà chất lượng cao
- 贡茶[貢茶]Gong Cha, thương hiệu quốc tế bán trà sữa và sinh tố kiểu Đài Loan, thành lập tại Cao Hùng năm 2006
- 贡赋[貢賦]cống nạp
- 贡嘎[貢嘎]huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地区 (Shānnándìqū), Tây Tạng
- 贡国[貢國]quốc gia triều cống Trung Quốc (xưa)
- 贡井[貢井]Quận Cống Tỉnh của thành phố Tự Cống 自贡市 (ZìgòngShì), Tứ Xuyên
- 贡觉[貢覺]huyện Gonjo, tiếng Tây Tạng: Go 'jo rdzong, thuộc khu vực Xương Đô 昌都地区 (Chāngdūdìqū), Tây Tạng