Chữ đơn
赤
Nghĩa
- 1 đỏ
- 2 đỏ thẫm
- 3 trần
- 4 trần truồng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赤道[xích đạo]Cấp: HSK 7–9xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); xích đạo thiên cầu
- 赤字[xích tự]Cấp: HSK 7–9thâm hụt (tài chính); chữ đỏ
- 面红耳赤[面紅耳赤][diện hồng nhĩ xích]Cấp: HSK 7–9mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)
- 赤壁Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸宁市 (Xiánníngshì), Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黄州区 (Huángzhōuqū) của thành phố Huanggang 黄冈 (Huánggāng), Hồ Bắc, nơi diễn ra trận Xích Bích nổi tiếng năm 208
- 赤膊trần trụi đến thắt lưng
- 赤潮thuỷ triều đỏ
- 赤诚[赤誠]hết sức chân thành; toàn tâm toàn ý
- 赤城huyện Chicheng ở Zhangjiakou 张家口 (Zhāngjiākǒu), Hà Bắc
- 赤豆xem 红豆 (hóngdòu)
- 赤匪giặc đỏ (tức là lính Giải phóng quân Nhân dân Trung Quốc (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
- 赤峰địa cấp thị Xích Phong ở Nội Mông
- 赤狐cáo đỏ (Vulpes vulpes)