Chữ đơn
赦
Nghĩa
- 1 ân xá (một tù nhân)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大赦ân xá; đại xá
- 宽赦[寬赦]tha thứ
- 赦令ân xá; tha tội
- 赦免ân xá; tha thứ; miễn hình phạt
- 赦罪tha thứ (một người phạm tội)
- 特赦ân xá đặc biệt
- 特赦令lệnh ân xá đặc biệt
- 大赦国际[大赦國際]Tổ chức Ân xá Quốc tế
- 国际大赦[國際大赦]Tổ chức Ân xá Quốc tế
- 国际特赦[國際特赦]Tổ chức Ân xá Quốc tế
- 十恶不赦[十惡不赦]ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác
- 国际特赦组织[國際特赦組織]Tổ chức Ân xá Quốc tế