Từ ghép
超拔
Nghĩa
- 1 xuất sắc
- 2 thăng tiến nhanh
- 3 nâng cao
- 4 tự giải thoát khỏi
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.