蹼Chữ đơn蹼pǔNghĩa tiếng Việtmàng (ở chân vịt, ếch, v.v.)1 chữ19 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.脚蹼jiǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)pǔ[腳蹼]chân vịt; vây半蹼鹬bànpǔyù[半蹼鷸](loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus semipalmatus)灰瓣蹼鹬huībànpǔyù[灰瓣蹼鷸](loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Phalaropus fulicarius)红颈瓣蹼鹬hóngjǐngbànpǔyù[紅頸瓣蹼鷸](loài chim ở Trung Quốc) chim chạy trên nước cổ đỏ (Phalaropus lobatus)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →