Chữ đơnChữ đa âm
载
Phồn thể: [載]Nghĩa
- 1 chở
- 2 vận chuyển
- 3 tải
- 4 chứa
- 5 đổ đầy
- 6 và
- 7 cũng như
- 8 đồng thời
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 记载[記載][kí tải]Cấp: HSK 5ghi chép; ghi lại; tài liệu viết
- 下载[下載][hạ tải]Cấp: HSK 5tải xuống, tải về (dữ liệu, tệp tin, ứng dụng từ mạng)
- 承载[承載][thừa tải]Cấp: HSK 7–9chịu tải; chịu đựng
- 卸载[卸載]Cấp: HSK 7–9dỡ hàng; gỡ cài đặt (phần mềm)
- 载体[載體][tải thể]Cấp: HSK 7–9chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường
- 转载[轉載][chuyển tải]Cấp: HSK 7–9chuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]
- 半载[半載]nửa năm
- 半载[半載]nửa tải
- 报载[報載]bản tin trên báo
- 超载[超載]quá tải
- 车载[車載]chở trong xe; trên xe
- 酬载[酬載]tải trọng