Từ ghép
选址
Phồn thể: [選址]Nghĩa
- 1 chọn địa điểm phù hợp
- 2 địa điểm
- 3 vị trí
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.