Chữ đơn
邈
Nghĩa
- 1 sâu xa
- 2 xa xôi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 程邈Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ
- 缅邈[緬邈]xa; xôi
- 绵邈[綿邈]xa trong thời gian; xa xôi; xa xăm
- 邈邈rất xa; hẻo lánh
- 邈然xa xôi; hẻo lánh
- 邈远[邈遠]xem 渺远 (miǎoyuǎn)
- 邈冥冥xa thẳm; xa xôi
- 孙思邈[孫思邈]Tôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方 (QiānjīnYàofāng)