Chữ đơn
邑
Nghĩa
- 1 thành phố
- 2 làng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 采邑[採邑]thực ấp
- 昌邑Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 潍坊 (Wéifāng), Sơn Đông
- 城邑(văn học) thị trấn; thành phố
- 大邑Huyện Đại ở Thành Đô 成都 (Chéngdū), Tứ Xuyên
- 封邑phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ (xưa)
- 干邑Cognac; rượu brandy 白兰地 (báilándì) từ vùng Cognac ở tây nam nước Pháp
- 高邑huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), Hà Bắc
- 临邑[臨邑]huyện Linyi ở Dezhou 德州 (Dézhōu), Sơn Đông
- 鹿邑huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口 (Zhōukǒu), Hà Nam
- 平邑huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 临沂 (Línyí), Sơn Đông
- 首邑thủ phủ địa phương; thủ phủ khu vực
- 武邑huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水 (Héngshuǐ), Hà Bắc