Chữ đơn
邦
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
- 1 chữ
- 6 nét
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 安邦đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.
- 邦德Bond (tên)
- 邦迪Bondi (tên); Băng cá nhân (từ mượn)
- 邦国[邦國]quốc gia; nhà nước
- 邦交quan hệ giữa hai nước; quan hệ ngoại giao
- 邦联[邦聯]liên bang
- 城邦quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)
- 杜邦DuPont (công ty)
- 番邦(cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ
- 联邦[聯邦]liên bang; liên đoàn; thịnh vượng chung
- 邻邦[鄰邦]quốc gia láng giềng
- 刘邦[劉邦]Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)