Chữ đơnChữ đa âm
邱
Nghĩa
- 1 biến thể của 丘 (qiū)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大邱Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 庆尚北道 (Qìngshàngběidào) ở miền đông Hàn Quốc
- 霍邱Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安 (Lù'ān), An Huy
- 邱县[邱縣]huyện Khâu ở Handan 邯郸 (Hándān), Hà Bắc
- 新邱quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 大邱市Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 庆尚北道 (Qìngshàngběidào) ở miền đông Hàn Quốc
- 霍邱县[霍邱縣]Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安 (Lù'ān), An Huy
- 邱比特Thần Cupid (Eros)
- 邱吉尔[邱吉爾]Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill
- 新邱区[新邱區]quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 大邱广域市[大邱廣域市]Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 庆尚北道 (Qìngshàngběidào) ở miền đông Hàn Quốc