Chữ đơnChữ đa âm
郭
Nghĩa
- 1 tường thành ngoài
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 城郭tường thành
- 东郭[東郭]họ hai chữ [Dong1 guo1]
- 耳郭tai ngoài; vành tai
- 郭城tường thành ngoài
- 郭泉Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党
- 南郭họ hai chữ [Nan2 guo1]
- 郭晶晶Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
- 郭敬明Quách Kính Minh (1983-), nhà văn tiểu thuyết tuổi teen và thần tượng nhạc pop Trung Quốc
- 郭居静[郭居靜]Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc
- 郭茂倩Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 乐府诗集 (YuèfǔShījí)
- 郭沫若Guo Moruo (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa
- 郭松焘[郭松燾]Quách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của Trung Quốc tại Anh và Pháp