Chữ đơn
钣
Phồn thể: [鈑]Nghĩa tiếng Việttấm kim loại; tấm kim loại mỏng
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tấm kim loại
- 2 tấm kim loại mỏng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.