Chữ đơnChữ đa âm
钦
Phồn thể: [欽]Nghĩa tiếng Việttôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 tôn trọng
- 2 ngưỡng mộ
- 3 sùng kính
- 4 đích thân hoàng đế
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钦佩[欽佩][khâm bội]Cấp: HSK 7–9ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
- 德钦[德欽]huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪庆藏族自治州 (DíqìngZàngzúZìzhìzhōu), Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 钦北[欽北]quận Qinbei của thành phố Qinzhou 钦州市 (Qīnzhōushì), Quảng Tây
- 钦差[欽差]khâm sai
- 钦赐[欽賜](hoàng đế) ban tặng
- 钦定[欽定]ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế
- 钦犯[欽犯]tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt
- 钦敬[欽敬]ngưỡng mộ và tôn trọng
- 钦命[欽命]Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ)
- 钦奈[欽奈]Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米尔纳德邦 (Tàimǐ'ěrNàdébāng); trước đây gọi là Madras 马德拉斯 (Mǎdélāsī)
- 钦南[欽南]Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 钦州市 (Qīnzhōushì), Quảng Tây
- 钦羡[欽羨]ngưỡng mộ; tôn kính