Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

锉

Phồn thể: [剉]
cuò
Nghĩa tiếng Việt(văn học) làm gãy (xương); (văn học) cắt; chặt
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (văn học) làm gãy (xương)
  2. 2 (văn học) cắt
  3. 3 chặt
  4. 4 biến thể của 锉 (cuò)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

锉

Phồn thể: [銼]
cuò
Nghĩa tiếng Việtcái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 3 nghĩa