Chữ đơn
镖
Phồn thể: [鏢]Nghĩa tiếng Việtvũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
- 1 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 vũ khí phóng giống như phi tiêu
- 2 hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.