Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

镩

Phồn thể: [鑹]
cuān
Nghĩa tiếng Việtdụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng
  • 1 chữ
  • 17 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn
  2. 2 khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập