阉Chữ đơn阉Phồn thể: [閹]yānNghĩa tiếng Việtthiến; người bị thiến1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 thiến2 người bị thiếnTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.阉割yāngē[閹割]thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông阉然yānrán[閹然]một cách ngấm ngầm; một cách bí mật阉人yānrén[閹人]người bị thiến阉竖yānshù[閹豎]thái giám (cách gọi khinh miệt)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →