Houzii
← Từ điển
Từ ghép

阿依莎

Āyīshā
Nghĩa tiếng ViệtAyshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德 (Mùhǎnmòdé); cũng viết là 阿伊莎
  • 3 chữ
  • 25 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên)
  2. 2 Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德 (Mùhǎnmòdé)
  3. 3 cũng viết là 阿伊莎

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập