Chữ đơn
陇
Phồn thể: [隴]Nghĩa tiếng Việttên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肃省 (GānsùShěng)
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肃省 (GānsùShěng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 陇川[隴川]huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景颇族自治州 (DéhóngDǎizúJǐngpōzúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 陇海[隴海]đường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 陇海铁路 (LǒngHǎitiělù)
- 陇南[隴南]thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
- 陇西[隴西]huyện Long Tây, Định Tây 定西 (Dìngxī), Cam Túc
- 陇县[隴縣]huyện Lũng, Bảo Kê 宝鸡 (Bǎojī), Thiểm Tây
- 仪陇[儀隴]huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充 (Nánchōng), Tứ Xuyên
- 陇川县[隴川縣]huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景颇族自治州 (DéhóngDǎizúJǐngpōzúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 陇南市[隴南市]thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
- 陇西县[隴西縣]huyện Long Tây, Định Tây 定西 (Dìngxī), Cam Túc
- 仪陇县[儀隴縣]huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充 (Nánchōng), Tứ Xuyên
- 得陇望蜀[得隴望蜀]nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi
- 陇海铁路[隴海鐵路]đường sắt Giang Tô – Cam Túc