Chữ đơnChữ đa âm
陶
Nghĩa
- 1 đồ gốm
- 2 vui vẻ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 陶瓷Cấp: HSK 7–9đồ gốm và sứ; gốm sứ
- 陶冶Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: nung gốm và luyện kim; nghĩa bóng: giáo dục
- 陶醉Cấp: HSK 7–9say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
- 熏陶[薰陶]Cấp: HSK 7–9thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng
- 白陶gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)
- 赤陶gốm terra cotta; đất nung
- 定陶huyện Dingtao ở Heze 菏泽 (Hézé), Sơn Đông
- 馆陶[館陶]huyện Guantao ở Handan 邯郸 (Hándān), Hà Bắc
- 黑陶đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)
- 陶笛nhạc cụ ocarina
- 陶工gốm; nghệ nhân gốm
- 陶匠thợ gốm