Chữ đơn
隅
Nghĩa
- 1 góc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 察隅huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区 (Línzhīdìqū), Tây Tạng
- 海隅khu vực ven biển
- 向隅nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
- 察隅县[察隅縣]huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区 (Línzhīdìqū), Tây Tạng
- 举隅法[舉隅法]phương pháp nêu ví dụ
- 局促一隅bị chèn ép trong một góc (thành ngữ)
- 失之东隅,收之桑榆[失之東隅,收之桑榆]mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay