Chữ đơn
霞
Nghĩa tiếng Việtbầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
- 1 chữ
- 17 nét
Nghĩa
- 1 bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 晚霞Cấp: HSK 7–9ánh hoàng hôn; mây hoàng hôn; dư âm
- 彩霞mây nhuốm màu hoàng hôn
- 丹霞Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
- 霞飞[霞飛]Joseph Joffre (1852-1931), đại tướng Pháp nổi bật đầu Thế chiến thứ nhất
- 霞光ánh nắng nhiều màu lúc bình minh hoặc hoàng hôn
- 霞径[霞徑]con đường mờ sương; con đường của các tiên nhân Đạo giáo
- 霞浦huyện Xiapu ở Ningde 宁德 (Níngdé), Phúc Kiến
- 霞山Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市 (ZhànjiāngShì), Quảng Đông
- 栖霞[棲霞]Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
- 烟霞[煙霞]sương mù
- 赤霞珠Cabernet Sauvignon (loại nho)
- 丹霞山Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông