Chữ đơn
韩
Phồn thể: [韓]Nghĩa tiếng ViệtHàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄
- 2 Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897
- 3 Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国
- 4 họ [Han2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 北韩[北韓](Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên
- 朝韩[朝韓]Bắc và Nam Hàn Quốc
- 韩澳[韓澳]Hàn Quốc và Úc
- 韩朝[韓朝]Bắc và Nam Hàn; quan hệ hai miền Triều Tiên
- 韩城[韓城]Thành phố và huyện Hàn Thành ở Thiểm Tây
- 韩方[韓方]phía Hàn Quốc
- 韩非[韓非]Han Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韩非子 (HánFēizǐ) (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
- 韩服[韓服]hanbok (trang phục truyền thống của Hàn Quốc)
- 韩国[韓國]Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄 (zhànguóqīxióng); Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều đại Joseon năm 1897
- 韩寒[韓寒]Han Han (1982-), blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc
- 韩江[韓江]sông Hàn ở Quảng Đông
- 韩流[韓流]Làn sóng Hàn Quốc, còn gọi là Hallyu (sự gia tăng quan tâm quốc tế đến Hàn Quốc và văn hóa đại chúng của nước này từ thập niên 1990)