Chữ đơnChữ đa âm
饮
Phồn thể: [飲]Nghĩa
- 1 cho (động vật) uống nước
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 饮料[飲料][ẩm liệu]Cấp: HSK 3đồ uống; nước giải khát
- 餐饮[餐飲][xan ẩm]Cấp: HSK 5đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn
- 饮食[飲食][ẩm thực]Cấp: HSK 5ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn
- 饮用水[飲用水][ẩm dụng thuỷ]Cấp: HSK 6nước uống; nước có thể uống
- 畅饮[暢飲]uống vài ly; uống thoả thích
- 啜饮[啜飲]nhấp
- 酣饮[酣飲]uống thỏa thích
- 卺饮[巹飲]uống chung cốc rượu lễ cưới; bóng gió chỉ kết hôn
- 掬饮[掬飲]uống nước bằng cách múc bằng hai tay
- 聚饮[聚飲]gặp nhau để uống xã giao
- 狂饮[狂飲]uống nhiều
- 冷饮[冷飲]đồ uống lạnh