Chữ đơn
馁
Phồn thể: [餒]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) đói; chết đói
- 2 (dạng kết hợp) chán nản
- 3 (văn học) (cá) hôi thối
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.