驽Chữ đơn驽Phồn thể: [駑]núNghĩa tiếng Việt(văn học) ngựa kém1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 (văn học) ngựa kémTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.驽钝núdùn[駑鈍](văn học) chậm chạp; không thông minh驽马númǎ[駑馬](văn học) ngựa kém驽马恋栈númǎliànzhàn[駑馬戀棧]nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt驽马恋栈豆númǎliànzhàndòu[駑馬戀棧豆]xem 驽马恋栈 (númǎliànzhàn)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →