Houzii
← Từ điển
Từ ghép

骑马者

Phồn thể: [騎馬者]
qímǎ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)zhěSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtkỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa
  • 3 chữ
  • 22 nét
  • 3 nghĩa