Chữ đơn
骚
Phồn thể: [騷]Nghĩa tiếng Việt(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 离骚 (LíSāo)
- 1 chữ
- 12 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn
- 2 ve vãn; lẳng lơ
- 3 viết tắt của 离骚 (LíSāo)
- 4 (văn học) tác phẩm văn học; thơ ca
- 5 mùi hôi (biến thể của 臊 (sāo))
- 6 (tiếng địa phương) (một số động vật nuôi) giống đực
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牢骚[牢騷][lao tao]Cấp: HSK 7–9bất mãn; phàn nàn
- 骚乱[騷亂][tao loạn]Cấp: HSK 7–9náo động; bạo loạn; gây náo động
- 骚扰[騷擾][tao nhiễu]Cấp: HSK 7–9quấy rầy; gây náo loạn; quấy nhiễu
- 发骚[發騷]hứng tình; dâm đãng
- 风骚[風騷]văn chương xuất sắc; hành vi lẳng lơ
- 撩骚[撩騷]tán tỉnh
- 离骚[離騷]Ly Tao, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原 (QūYuán) trong Sở Từ 楚辞 (Chǔcí)
- 闷骚[悶騷](khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê
- 拿骚[拿騷]Nassau, thủ đô của Bahamas
- 骚包[騷包](tiếng lóng) quyến rũ; lòe loẹt; người chói lọi và lôi cuốn
- 骚动[騷動]sự náo động; ồn ào; trở nên bồn chồn
- 骚话[騷話]lời tục tĩu; nói chuyện dâm ô