Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

骚

Phồn thể: [騷]
sāo
Nghĩa tiếng Việt(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 离骚 (LíSāo)
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn
  2. 2 ve vãn; lẳng lơ
  3. 3 viết tắt của 离骚 (LíSāo)
  4. 4 (văn học) tác phẩm văn học; thơ ca
  5. 5 mùi hôi (biến thể của 臊 (sāo))
  6. 6 (tiếng địa phương) (một số động vật nuôi) giống đực

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập