Từ ghép
骚乱者
Phồn thể: [騷亂者]Nghĩa
- 1 kẻ bạo loạn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 骚(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 离骚 (LíSāo)Trang chữ →
- 乱[loạn]trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tựTrang chữ →
- 者[giả](sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)Trang chữ →