Chữ đơn
鹜
Phồn thể: [鶩]Nghĩa
- 1 vịt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 驰鹜[馳鶩]biến thể của 驰骛 (chíwù)
- 鸡鹜[雞鶩]người tầm thường hoặc đê tiện
- 鹜舲[鶩舲]thuyền nhỏ
- 刻鹄类鹜[刻鵠類鶩]muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo
- 趋之若鹜[趨之若鶩]đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông