Chữ đơn
鹤
Phồn thể: [鶴]Nghĩa
- 1 chim hạc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 仙鹤[仙鶴][tiên hạc]Cấp: HSK 7–9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
- 鹤立鸡群[鶴立雞群][hạc lập kê quần]Cấp: HSK 7–9hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
- 白鹤[白鶴](loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)
- 乘鹤[乘鶴]cưỡi hạc; chết
- 鹤壁[鶴壁]thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
- 鹤城[鶴城]quận Hecheng của thành phố Huaihua 怀化市 (Huáihuàshì), tỉnh Hồ Nam
- 鹤俸[鶴俸]bổng lộc của quan chức
- 鹤峰[鶴峰]huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州 (ĒnshīTǔjiāzúMiáozúZìzhìzhōu), Hồ Bắc
- 鹤岗[鶴崗]thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 (Hēilóngjiāng) ở đông bắc Trung Quốc
- 鹤庆[鶴慶]huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 鹤山[鶴山]khu Heshan của thành phố Hebi 鹤壁市 (Hèbìshì), Hà Nam; Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
- 鹤鹬[鶴鷸](loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Tringa erythropus)