Chữ đơn
鹭
Phồn thể: [鷺]Nghĩa
- 1 con diệc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暗鹭[暗鷺]chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
- 白鹭[白鷺](loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)
- 斑鹭[斑鷺](loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)
- 苍鹭[蒼鷺](loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)
- 草鹭[草鷺](loài chim ở Trung Quốc) diệc nâu (Ardea purpurea)
- 池鹭[池鷺](loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)
- 鹭鸶[鷺鷥]con diệc
- 绿鹭[綠鷺](loài chim ở Trung Quốc) cò lửa vằn (Butorides striata)
- 琵鹭[琵鷺]chim cò thìa (loài chim lội thuộc họ Threskiornithidae)
- 鹙鹭[鶖鷺]chim vàng anh; chéo cua đen (Dicrurus macrocercus)
- 岩鹭[岩鷺](loài chim ở Trung Quốc) Diệc đá Thái Bình Dương (Egretta sacra)
- 夜鹭[夜鷺](loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)