Chữ đơnChữ đa âm
麦
Phồn thể: [麥]Nghĩa tiếng Việtlúa mì; đại mạch; yến mạch
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 lúa mì
- 2 đại mạch
- 3 yến mạch
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 小麦[小麥][tiểu mạch]Cấp: HSK 6lúa mì; Lượng từ: 粒 (lì)
- 麦克风[麥克風][mạch khắc phong]Cấp: HSK 6microphone (từ mượn)
- 大麦[大麥]đại mạch
- 丹麦[丹麥]Đan Mạch
- 耳麦[耳麥]tai nghe
- 番麦[番麥]ngô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])
- 黑麦[黑麥]lúa mạch đen (Secale cereale)
- 连麦[連麥](hai người ở địa điểm khác nhau) hát hoặc biểu diễn cùng nhau qua công nghệ truyền thông
- 藜麦[藜麥]hạt diêm mạch
- 裸麦[裸麥]lúa mạch đen (Secale cereale)
- 麦霸[麥霸]người giành micro; người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麥克風|麦克风)
- 麦道[麥道]McDonnell Douglas (công ty máy bay)