黜Chữ đơn黜chùNghĩa tiếng Việtcách chức; đuổi1 chữ17 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cách chức2 đuổiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.罢黜bàchù[罷黜]bãi nhiệm; cấm; bác bỏ黜退chùtuìgiáng chức; sa thải废黜fèichù[廢黜]phế truất (một vị vua)镌黜juānchù[鐫黜]cách chức quan免黜miǎnchùcách chức; sa thải; giáng chức罢黜百家,独尊儒术bàchùbǎijiādúzūnrúshù[罷黜百家,獨尊儒術]Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tônTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →