Chữ Hán
亳
Nghĩatên của quận ở An Huy; thủ đô của nhà Ân
Bộ thủ亠
- 10 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- tên của quận ở An Huy; thủ đô của nhà Ân
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – giữa – dưới · 亠 + 口 + 冖 + 乇
- 亠tóubộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8)
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 冖mìbộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 军 (jūn), 冠 (guān) v.v., còn gọi là 秃宝盖 (tūbǎogài) hoặc 平宝盖 (píngbǎogài)
- 乇tuōbiến thể cổ của 托 (tuō)
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.