Chữ Hán
嘅
Nghĩatrợ từ sở hữu (Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 的 (de)
Bộ thủ口
- 12 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- trợ từ sở hữu (Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 的 (de)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 既
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 既jì[ký]đã; kể từ; cả... (và...)
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 既
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.