Chữ Hán
埲
Nghĩadùng trong 塕埲 (wěngběng); (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
Bộ thủ土
- 11 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- dùng trong 塕埲 (wěngběng); (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 奉
- 土tǔ[thổ]đất; bụi; đất sét
- 奉fèngdâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 奉
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.