Chữ Hán
扼
Nghĩanắm chặt; túm lấy; canh giữ; biến thể của 扼 (è)
Bộ thủ扌
- 7 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- nắm chặt; túm lấy; canh giữ
- biến thể của 扼 (è)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 厄
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 厄
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.