Chữ Hán
抑
Nghĩakiềm chế; hạn chế; đè nén
Bộ thủ扌
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- kiềm chế; hạn chế; đè nén
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 卬
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 卬ángtôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂 (áng)
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 卬
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.