Chữ đơn
抑
Nghĩa tiếng Việtkiềm chế; hạn chế; đè nén
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 kiềm chế
- 2 hạn chế
- 3 đè nén
- 4 hoặc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 抑制[ức chế]Cấp: HSK 6ức chế; đè nén; kiềm chế
- 压抑[壓抑][áp ức]Cấp: HSK 7–9kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc; ngột ngạt; chán nản
- 抑郁[抑鬱]Cấp: HSK 7–9chán nản; thất vọng; u sầu
- 抑郁症[抑鬱症]Cấp: HSK 7–9trầm cảm lâm sàng
- 抑扬顿挫[抑揚頓挫][ức dương đốn doạ]Cấp: HSK 7–9xem 顿挫抑扬 (dùncuòyìyáng)
- 贬抑[貶抑]chê bai; gièm pha; hạ thấp
- 遏抑đàn áp; kiềm chế
- 平抑bình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)
- 抑或hoặc; chẳng lẽ...?
- 抑且hơn nữa; ngoài ra
- 抑塞kìm nén; u uất
- 抑素chalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)