Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
guǎi · guǎi · guǎi

拐

Nghĩarẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; gậy; gậy đi bộ; nạng; biến thể của 拐 (guǎi)
Bộ thủ扌
Âm Hán Việtquải
  • 8 nét
  • Nhận biết từ: HSK 6
  • Viết từ: HSK 6
  • 2 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • guǎiÂm Hán Việt: quảirẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo
  • guǎiChưa có âm thanhgậy; gậy đi bộ; nạng
  • guǎiChưa có âm thanhbiến thể của 拐 (guǎi)

Cấu tạo

Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 另

Từ có chữ này

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.