Chữ HánChữ đa âm
欸
Nghĩa (văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài; (biểu thị đáp lại); (thở dài buồn bã); cũng đọc là [ei4]; ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý); ê; huh (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên); hừm (dùng để biểu thị sự không tán thành); này (dùng để gây chú ý)
Bộ thủ欠
- 11 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- (văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài
- (biểu thị đáp lại); (thở dài buồn bã); cũng đọc là [ei4]
- ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)
- ê; huh (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên)
- hừm (dùng để biểu thị sự không tán thành)
- này (dùng để gây chú ý)
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 矣 + 欠
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.