Chữ Hán
氢
Nghĩahydrogen (hóa học)
Bộ thủ气
- 9 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- hydrogen (hóa học)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên phải · 气 + 又 + 工
- 气qì[khí]khí; không khí; mùi; thời tiết
- 又yòu[lại](một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...
- 工gōngcông việc; công nhân; kỹ năng
- Phần chỉ nghĩa: 气
- Phần chỉ âm: 工
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.